Thành phần:
Irbesartan 150mg.
Tá dược: Cellulose vi tinh thể, croscarmellose natri, HPMC E6, natri glycolat, magnesi stearat, talc, titan dioxyd, PEG 4000, polysorbat 80, dầu thầu dầu.
Chỉ định:
Điều trị tăng huyết áp động mạch vô căn.
Bệnh thận do đái tháo đường typ 2 có tăng huyết áp.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với irbesartan hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Dùng Hatlop-150 phối hợp irbesartan và các thuốc có chứa aliskiren trên bệnh nhân đái tháo đường và suy thận (GFR < 60 mL/ phút/ 1,73 m2).
Phụ nữ mang thai 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.
Liều dùng:
- Liều khởi đầu và liều duy trì khuyến cáo của Hatlop-150 thường là 150mg x 1 lần/ ngày. Liều này thường cho hiệu quả kiểm soát huyết áp trong 24 giờ tốt hơn liều 75mg, Tuy nhiên, có thể cân nhắc liều 75mg, đặc biệt là ở bệnh nhân thẩm tách máu, giảm thể tích tuần hoàn và bệnh nhân trên 75 tuổi.
- Ở bệnh nhân không thể kiểm soát đầy đủ huyết áp với liều 150mg, có thể tăng liều lên 300mg hoặc dùng thêm các thuốc chống tăng huyết áp khác. Đặc biệt, khi dùng thêm một thuốc lợi tiểu như hydroclorothiazid cho tác dụng hiệp đồng với irbesartan.
- Ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 bị tăng huyết áp, nên khởi đầu với liều 150mg x 1 lần/ ngày,và chỉnh liều đến 300mg x 1 lần/ ngày – liều duy trì được ưu tiên dùng cho điều trị bệnh thận.
- Các lợi ích trên thận của irbesartan ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 bị tăng huyết áp được dựa trên các nghiên cứu khi irbesartan được thêm vào cùng với các thuốc chống tăng huyết áp khác, nếu cần thiết, để đạt được tác dụng hạ huyết áp mong muốn.
Tác dụng phụ:
Tác dụng phụ nổi bật nhất là chóng mặt, chóng mặt khi thay đổi tư thế, và hạ huyết áp tư thế. Không có trường hợp phải ngừng thuốc do tác dụng phụ này.
Rối loạn trao đổi chất và dinh dưỡng: tăng kali máu.
Rối loạn hệ thần kinh: choáng váng, nhức đầu, loạn vị giác.
Rối loạn tai và tiền đình: ù tai.
Rối loạn tim: tim đập nhanh.
Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất: ho.
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc):
Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác):
Các thuốc lợi tiểu và các thuốc chống tăng huyết áp khác, Chế phẩm chứa kali hoặc thuốc lợi tiểu giữ kali, Lithi, Các thuốc chứa aliskiren và chất ức chế ACE, Các thuốc chống viêm không steroid, Thông tin về các tương tác khác của irbesartan,…..
Bảo quản:
Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng
Đóng gói:
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thương hiệu: Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Nơi sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.