Thành phần
Lọ bột đông khô pha tiêm chứa:
- Vitamin B1 50mg
- Vitamin B6 250mg
- Vitamin B12 5000mcg
Ống dung môi:
- Natri acetat 36,2mg
- Benzylic alcohol 50mg
- Acid acetic, nước cất vđ 5ml
Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
NEUTRIVIT 5000 được dùng trong các trường hợp sau:
- Điều trị các bệnh thiếu hụt vitamin nhóm B do dinh dưỡng, dùng thuốc.
- Hội chứng Wernicke và hội chứng Korsakoff.
- Viêm đa dây thần kinh do rượu.
- Thiếu máu ác tính tự phát, hoặc sau khi cắt dạ dày.
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Phối hợp với Levodopa.
- Tiền sử dị ứng với cobalamin.
- U ác tính, do Vitamin B12 làm tăng trưởng các mô có tốc độ sinh trưởng cao, nên có nguy cơ làm u tiến triển.
Không dùng cyanocobalamin điều trị bệnh Leber's hoặc giảm thị lực do hút thuốc lá.
Liều dùng và cách dùng
- Không tiêm thuốc này qua đường tĩnh mạch.
- Chỉ dùng đường tiêm bắp thịt.
- Dùng cho người lớn:
+ Hội chứng đau nhức liên quan đến thần kinh, thiếu máu: 1 - 2 lọ/ngày.
+Viêm đa dây thần kinh do nghiện rượu mãn tính: 2 lọ/ngày.
Tác dụng phụ
- Phản ứng phản vệ: Ngứa, nổi mề đay, phát ban, sốc.
- Nguy cơ gây nổi mụn trứng cá.
- Nước tiểu có màu đỏ (do có Vitamin B12).
- Trường hợp không dung nạp Vitamin B1: Nôn, cứng cơ, các biểu hiện mẩn ngứa trên da, tụt huyết áp (chủ yếu là khi dùng tiêm tĩnh mạch).
- Dùng Pyridoxin với liều 200mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng.
- Trong trường hợp bị sốc, hướng điều trị bao gồm: Adrenalin, corticoide dạng tiêm, acid Epsilon aminocaproic.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Chỉ dùng thuốc đường tiêm bắp thịt.
- Nếu có bất kỳ triệu chứng dị ứng với Vitamin B1, cần phải ngưng thuốc và nghiêm cấm cho dùng thuốc trở lại sau đó bằng đường tiêm chích.
- Tránh dùng cho những bệnh nhân có cơ địa dị ứng (suyễn, chàm).
- Dùng Vitamin B6 liều cao và kéo dài 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc Pyridoxin và có thể thấy biểu hiện độc tính thần kinh.
Phụ nữ có thai và cho con bú:
Thời kỳ mang thai: Liều bổ sung theo nhu cầu hàng ngày không gây hại cho thai nhi, nhưng với liều cao có thể gây hội chứng lệ thuộc thuốc ở trẻ sơ sinh.
Thời kỳ cho con bú: Không gây ảnh hưởng gì khi dùng theo nhu cầu hàng ngày
Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy: Sử dụng an toàn khi lái xe và vận hành máy.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Không dùng chung với Levodopa (Vitamin B6 làm giảm tác động của Levodopa do kích thích dopadecarboxylase ngoại biên).
Bảo quản: Nơi mát, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Đóng gói: Hộp 4 lọ + 4 ống dung môi 5 ml
Thương hiệu: Bidiphar
Nơi sản xuất: Công ty Cổ phần Dược – TTBYT Bình Định (Việt Nam)
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.