Thành phần
Tetrahydrozoline HCl 7,5mg
Kẽm sulfat 37,5mg
Acid boric, natri clorid, dinatri EDTA, benzalkonium clorid, borneol, ethanol 96%, nước cất
Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Điều trị các triệu chứng ngứa mắt, đỏ mắt, rát mắt, chống sung huyết kết mạc, các trường hợp dị ứng và kích thích nhẹ ở mắt, trị mỏi mắt, mờ mắt
Điều trị các triệu chứng đỏ mắt do các yếu tố kích ứng như: khói bụi, nước vào mắt khi bơi lội hay do đeo kính áp tròng
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc
Không nên sử dụng ở những bệnh nhân tăng nhãn áp
Hướng dẫn sử dụng
Liều dùng: Nhỏ 1-2 giọt x 4 lần/ngày
Cách dùng: Để tránh lây nhiễm lọ thuốc, không được chạm đầu lọ vào mọi bề mặt khác. Đậy nắp sau khi sử dụng. Tháo kính áp tròng trước khi sử dụng.
Sử dụng thuốc trong vòng 30 ngày sau khi mở nắp lần đầu
Tác dụng phụ
Sau khi dùng thuốc có thể xuất hiện các tác dụng phụ: mờ mắt, nhức mắt
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Trước khi sử dụng thuốc này, cần thông báo cho bác sỹ biết nếu có tiền sử tăng nhãn áp, bệnh lý về tim mạch, huyết áp cao, tiểu đường, nhiễm khuẩn ở mắt, cường giáp.
Trẻ em dưới 6 tuổi cần hỏi ý kiến bác sỹ.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Không nên dùng thuốc này đồng thời với các thuốc ức chế monoamine oxydase (IMAO)
Bảo quản: Bảo quản nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.
Đóng gói: Hộp 1 lọ 15ml
Thương hiệu: Merap
Nơi sản xuất: Việt Nam
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.