Thành phần
Piracetam 400mg
Tá dược (Colloidal silicon dioxid, Magnesi stearat, Talc)
Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)
Triệu chứng bệnh lý rối loạn chức năng não ở người cao tuổi: suy giảm trí nhớ, kém tập trung, rối loạn hành vi... Triệu chứng chóng mặt, sa sút trí tuệ thời kỳ đầu. Hỗ trợ điều trị sau cơn nhồi máu não (đột quỵ, thiếu máu cục bộ cấp), sau chấn thương sọ não có di chứng. Điều trị nghiện rượu, điều trị hỗ trợ chứng khó đọc ở trẻ em, thiếu máu hồng cầu liềm.
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
Piracetam chống chỉ định với người có tiền sử dị ứng với các thành phần có trong thuốc. Không sử dụng cho bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận nặng. Đặc biệt trong trường hợp độ thanh thải creatinine nhỏ hơn 20ml/phút. Không dùng cho người bị Huntington. Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu.
Liều dùng
Liều thường dùng là 30 - 160 mg/kg/ngày, tuỳ theo chỉ định điều trị, chia đều ngày 2 hoặc 3 lần. Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi: 1,2 - 2,4 g (3 - 6 viên)/ngày, tùy theo từng trường hợp. Liều có thể cao tới 4,8 g (12 viên)/ngày trong những tuần đầu. Suy giảm nhận thức sau chấn thương não (có kèm chóng mặt hoặc không): liều ban đầu là 9 - 12 g (22 - 30 viên)/ngày; liều duy trì là 2,4 g (6 viên)/ngày, uống ít nhất trong ba tuần. Điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não: phác đồ điều trị nên được bắt đầu 7,2 g (18 viên) mỗi ngày, chia 2 - 3 lần. Tùy theo đáp ứng, cứ 3 - 4 ngày một lần, tăng thêm 4,8 g mỗi ngày đến khi đạt được đáp ứng tối ưu hoặc đạt liều tối đa là 20 g (50 viên) mỗi ngày. Sau đó tuỳ theo kết quả đạt được, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm. Điều trị nghiện rượu: 12 g (30 viên)/ngày trong thời gian cai rượu đầu tiên. Liều trị duy trì: 2,4 g (6 viên)/ngày. Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
Tác dụng phụ
Thường gặp: rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, đầy bụng, mệt mỏi, nhức đầu, mất ngủ/ ngủ gà ngủ gật, bồn chồn lo lắng. Ít gặp: rối loạn thần kinh, chóng mặt, tăng ham muốn tình dục.
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy thận và người cao tuổi. Cần chú ý theo dõi chức năng thận và độ thanh thải creatinine. Với những bệnh nhân có độ thanh thải creatinine dưới 60ml/ phút thì cần phải hiệu chỉnh liều cho phù hợp. Tránh ngừng thuốc đột ngột ở người bệnh rung giật cơ. Thận trọng trên bệnh loét dạ dày, tiền sử đột quỵ do xuất huyết. Người lái xe và vận hành máy móc cần thận trọng khi sử dụng do thuốc có thể gây ra tình trạng mệt mỏi, buồn ngủ. Hãy đảm bảo tỉnh táo khi lái xe và vận hành máy móc. Thuốc không được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú do thuốc dễ dàng qua được hàng rào nhau thai và vào thai nhi.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
Xuất hiện tình trạng rối loạn prothrombin đã được ổn định bởi warfarin khi kết hợp với piracetam. Tinh chất tuyến giápđau đầu, lú lẫn, kích thích, rối loạn giấc ngủ.
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh áng nắng trực tiếp, không để trong tầm với trẻ em. Không để nơi ẩm ướt hay nhiệt độ quá thấp. Nhiệt độ bảo quản thích hợp là dưới 30 độ C.
Đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên
Thương hiệu: TRAPHACO
Nơi sản xuất: VIỆT NAM
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.