Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa Methocarbamol 500 mg
Tá dược (Pregelatinised starch, lactose monohydrat, povidon K30, sodium starch glycolat, magnesi stearat, Aerosil, natri laurylsulfat, hypromellose 615, hypromellose 606, talc, titan dioxyd, màu sunset yellow lake, màu oxyd sắt vàng, polyethylen glycol 6000) vừa đủ 1 viên
Công dụng
- Đau lưng cấp tính do co thắt cơ, co thắt cơ xương, thoát vị đĩa đệm.
- Đau do gãy xương hoặc trật khớp.
- Co thắt cơ do kích ứng thần kinh hoặc chấn thương, sau phẫu thuật chỉnh hình.
- Viêm xơ vi sợi, vẹo cơ, viêm lồi cầu đốt sống, chứng nghiến răng, viêm cơ và vọp bẻ chân vào buổi tối.
Liều dùng
Thuốc này được dùng bằng đường uống.
Liều lượng: Liều dùng cho người lớn:
Liều khởi đầu: 3 viên x4 lần/ngày, sau 2 - 3 ngày giảm xuống liều duy trì 2 viên x4 lần/ngày.
Liều dùng phải được điều chỉnh tùy theo tuổi, mức độ nghiêm trọng của bệnh và khả năng dung nạp của thuốc. Thời gian điều trị tùy theo mức độ nghiêm trọng của bệnh, nhưng không dùng quá 30 ngày.
Bệnh nhân suy gan: Vì thời gian bán thải kéo dài, vì vậy, cần cân nhắc, thận trọng khi tăng liều.
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)
- Quá mẫn với bất kì thành phần nào của thuốc.
- Hôn mê hoặc tiền hôn mê.
- Người bệnh có tổn thương não hoặc tiền sử động kinh, nhược cơ.
Tác dụng phụ
Tần suất các biến cố ngoại ý được phân cấp như sau: Rất thường gặp (> 1/10), thường gặp (> 1/100, < 1/10), ít gặp (> 1/1000, < 1/100), hiếm gặp (> 1/10.000, < 1/1000) và rất hiếm gặp (< 1/10.000), chưa biết (không ước tính từ dữ liệu có sẵn).
Tác dụng phụ thường gặp nhất là đau đầu. Các tác dụng theo tần suất gặp như sau:
Rối loạn chung
+ Hiếm khi gặp: Đau đầu, sốt, phù mạch.
Rối loạn hệ tiêu hóa
+ Rất hiếm gặp: Buồn nôn, nôn.
Rối loạn hệ thần kinh
+ Hiếm gặp: Chóng mặt.
+ Rất hiếm gặp: Nhìn mờ, buồn ngủ, run, co giật.
Rối loạn tâm thần
+ Rất hiếm gặp: Bồn chồn, lo lắng, hoang mang, chán ăn.
Rối loạn da và mô dưới da
+ Hiếm gặp: Các phản ứng dị ứng (ngứa, phát ban, nổi mề đay).
Rối loạn thị giác
+ Hiếm gặp: Viêm kết mạc, nghẹt mũi.
Một vài tác dụng phụ được ghi nhận như sau:
Máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu.
Hệ tim mạch: Chậm nhịp tim, hạ huyết áp, ngất.
Rối loạn chung: Phản ứng phản vệ.
Hệ tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa, vàng da (bao gồm vàng da ứ mật).
Hệ thần kinh: Chóng mặt, mất phối hợp nhẹ cơ bắp, mất trí nhớ, nhìn đôi, rung giật nhãn cầu, mất ngủ, co giật.
Da, mô dưới da, giác quan: Miệng có vị kim loại.
Thông báo ngay cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)
- Sử dụng thận trọng ở trẻ em dưới 16 tuổi do chưa có đầy đủ dữ liệu lâm sàng chứng minh tính an toàn, hiệu quả của thuốc trên nhóm đối tượng bệnh nhân này.
- Thận trọng khi sử dụng thuốc đối với bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận.
- Thuốc có thể gây ức chế thần kinh trung ương, vì vậy cần thận trọng khi kết hợp thuốc này với rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác.
- Thuốc chứa lactose, những bệnh nhân có vấn để di truyền hiếm gặp như không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase, hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc này.
- Thuốc có thể gây buồn ngủ, vì vậy n sử dụng thận trọng ở những người làm việc đòi hỏi sự tỉnh táo.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)
- Methocarbamol có thể gây ức chế tác động của pyridostigmin hydrobromid vì vậy không nên sử dụng ở bệnh nhân bị nhược cơ đang được điều trị bằng thuốc kháng cholinesterase.
- Tránh dùng chung với thuốc ức chế thần kinh trung ương, rượu, thuốc gây chán ăn, thuốc kháng muscarinic, thuốc hướng tâm thần.
Bảo quản: Để thuốc nơi khô thoáng, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Quy cách đóng gói: 5 vỉ x 10 viên/hộp
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Nhà sản xuất: Danapha
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.